Nguyễn Sinh Hùng » Kinh tế » TP.HCM: Buộc 54 cơ sở gây ô nhiễm môi trường khắc phục

(Kinh tế) - Chủ tịch UBND TP.HCM Lê Hoàng Quân vừa yêu cầu 54 cơ sở gây ô nhiễm môi trường (có 13 cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng) trên địa bàn TP khẩn trương khắc phục trong giai đoạn 2014-2015.

Ảnh minh họa

Ảnh minh họa

Trong các đơn vị bị đưa vào danh sách gây ô nhiễm và ô nhiễm nghiêm trọng có nhiều đơn vị là bệnh viện và các xí nghiệp, công ty có tên tuổi. Mặc dù các đơn vị trên điều có hệ thống xử lý nước thải nhưng quá trình kiểm tra cho thấy nước thải sau xử lý đều vượt chỉ tiêu cho phép lần, thậm chí có đơn vị có hệ thống xử lý nước thải nhưng không vận hành.

Chủ tịch Lê Hoàng Quân giao cho Sở Tài nguyên môi trường giám sát việc khắc phục của các đơn vị, đồng thời xử lý kiên quyết đối với các đơn vị không chấp hành cải tạo lại hệ thống xử lý nước thải.

Danh sách các đơn vị gây ô nhiễm môi trường và các biện pháp yêu cầu khắc phục

TT

Tên cơ sở

Địa chỉ cơ sở

Lý do đưa vào danh sách

Thời gian hoàn thành xử lý

Biện pháp xử lý

1

Xí nghiệp công nghiệp và dịch vụ Ô tô (Isamco)

139 Cô Giang, phường Cô Giang, quận 1

Nước thải tại hố ga cuối: COD vượt 2,4 lần, BOD vượt 3,94 lần, Màu vượt 1,05 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

2

Bệnh viện Truyền máu Huyết học

118 Hồng Bàng, phường 12, quận 5

Nước thải sau HTXL: NH4+ vượt 2,1 lần so với QCVN 28:2010/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

3

Công ty TNHH Bệnh viện Đức Khang

129A Nguyễn Chí Thanh, phường 9, quận 5

Nước thải sau HTXL: COD vượt 3,55 lần, BOD vượt 3,75 lần, NH4+ vượt 8,05 lần so với QCVN 28:2010/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

4

Công ty CP TM DV Bệnh viện Cao Thắng

135B Trần Bình Trọng, phường 2, quận 5

Nước thải sau HTXL: NH4+ vượt 1,05 lần  so với QCVN 28:2010/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

5

Công ty TNHH Sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tiên

22 Lý Chiêu Hoàng, phường 10, quận 6

- Nước thải sau HTXL: TSS vượt 2,8 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B, Kq = 0,9, Kf = 1,1)
– Khí thải lò hơi: SO2 vượt 3,27 lần so với QCVN 19:2009/BTNMT (cột A)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải và khí thải

6

Công ty SX TM Đức Thành

37/5 Bế Văn Cấm, phường Tân Kiểng,

quận 7

 

Nước thải tại hố ga khu vực nhà ăn: BOD5 vượt 1,2 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B); nước thải tại hố ga khu vực vệ sinh: BOD vượt 1,28 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải

7

Cơ sở Phước Thành

8G Nguyễn Duy, phường 9, quận 8

Nước thải sau HTXL: Cu vượt 6,1 lần, Ni vượt 35,2 lần, BOD5 vượt 8 lần, COD vượt 4,7 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

8

Công ty CP nhôm nhựa Kim Hằng

01 Ba Tơ, phường 7, quận 8

Khí thải lò hơi: CO vượt 4,9 lần so với QCVN 19:2009/BTNMT (cột A)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý khí thải

9

Công ty TNHH May Hưng Thịnh Vina

E5 Ích Thạnh, phường Trường Thạnh, quận 9

- Nước thải tại hố ga cuối: Amoni vượt 1,04 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT, cột B
– Khí thải lò hơi: CO vượt 1,13 lần so với QCVN 19:2009/BTNMT, cột A

 12/2014

- Xây dựng hệ thống xử lý nước thải;
– Cải tạo hệ thống xử lý khí thải

10

Công ty CP Giấy Xuân Đức

54B Nam Hòa, phường Phước Long A, quận 9

- Nước thải sau xử lý: BOD5 vượt 2,87 lần; COD vượt 1,38 lần; TSS vượt 1,23 lần so với QCVN 12:2008/BTNMT cột B1
– Khí thải lò hơi: CO vượt 1,5 lần QCVN 19:2009/BTNMT, cột B

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải và khí thải

11

Công ty Hương Việt

2/44 Trương Văn Hải, phường Hiệp Phú, quận 9

Khí thải lò hơi: CO vượt 1,3 lần so với QCVN 19:2009/BTNMT, cột A

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý khí thải

12

Công ty CP Giày da và May mặc xuất khẩu Legamex

15 Trường Sơn, phường 15,

quận 10

Nước thải tại hố ga cuối, COD vượt 1,68 lần; BOD5 vượt 2,69 lần; Amoni vượt 5,26 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT, cột B

 12/2014

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải

13

Công ty Phát triển Kinh tế Duyên Hải

32/4 Lê Văn Khương, phường Thới An,

 quận 12

Nước thải sau HTXL: COD vượt 4,8 lần, BOD vượt 4,2 lần, NH4+ vượt 2,3 lần  so với QCVN 11:2008/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

14

Cơ sở giấy Hồng Mai

F3/15 ấp 6, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh

Nước thải sau xử lý:  COD vượt 7,06 lần, BOD5 vượt 15,81 lần, TSS vượt 2,96 lần; độ màu vượt 1,43 lần so với QCVN 12:2008/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

15

Công ty CP Hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo

F1/35 Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh

Nước thải sau HTXL: COD vượt 19,75 lần, BOD5 vượt 33,78 lần, NH4+ vượt 5,19 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

16

CN DNTN Công ty TNHH Thủy Trúc

D8/14A ấp 4, xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh

Nước thải sau HTXL:  COD vượt 1,64 lần, BOD5 vượt 3,5 lần, TSS vượt 2,02 lần so với QCVN 12:2008/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

17

Hộ Kinh doanh bún gạo Đầm Sen

A3/25 ấp1, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh

Nước thải sau HTXL: COD vượt 7,56 lần, BOD5 vượt 12,54 lần,TSS vượt 1,68 lần, N vượt 1,47 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

18

Cơ sở sản xuất pô xe gắn máy Tân Tiến

B19/405 Trần Đại Nghĩa, ấp 02, xã Tân Nhựt, huyện Bình Chánh

Nước thải sau HTXL: Niken vượt 14,31 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

19

Công ty TNHH sản xuất Bao bì và DV TM Việt Tiến

1A15, ấp 1, xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh

Nước thải sau HTXL:  COD vượt 4,54 lần, BOD5 vượt 15,57 lần, TSS vượt 3,56 lần; màu vượt 2,6 lần so với QCVN 12:2008/BTNMT (cột B)

12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

20

Hộ Kinh doanh Linh Thy

D6/186/1 ấp 4,  xã Đa Phước, huyện Bình Chánh

Nước thải sau HTXL: COD vượt 1,56 lần; BOD5 vượt 2,46 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

21

Hộ Kinh doanh Minh Hòa

D6/187A ấp 4, xã Đa Phước, huyện Bình Chánh

Nước thải sau HTXL:  NH4+ vượt 1,38 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

22

Công ty TNHH SX TM Quốc Siêu

A5/19H ấp 1, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh

- Nước thải tại hố ga cuối: COD vượt 2,1 lần, BOD5 vượt 3,39 lần, độ màu vượt 4,01 lần so với QCVN 13:2008/BTNMT (cột B);
– Kết quả phân tích khí lò hơi số 1: CO vượt 8,2 lần; lò hơi số 2: CO vượt 2,62 lần

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

23

Công ty TNHH SX TM Hoàng Cầm

109A Hồ Học Lãm, phường An Lạc, quận Bình Tân

Nước thải tại hố ga cuối sau HTXL: NH4+ vượt 2,68 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

24

Công ty TNHH SX TM DV XNK Đại Dương VN

92 Hồ Học Lãm, phường An Lạc, quận Bình Tân

Nước thải sau HTXL: TSS vượt 2,81 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

25

Công Ty TNHH Bao bì giấy Á Châu

1524 Tỉnh Lộ 8, ấp 4, Cụm công nghiệp Tân Qui B, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi

Nước thải tại hầm chứa: COD vượt 10,2 lần, BOD5 vượt 17,3 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải

26

Công ty TNHH Woodworth Wooden

ấp 12, Cụm công nghiệp Tân Qui B, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi

Nước thải sau HTXL: NH4+ vượt 8,48 lần, BOD5 vượt 1,03 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

27

Nhà máy Sản xuất đồ gỗ Đồng Nhân

260 ấp 12, Cụm công nghiệp Tân Qui B, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi

Nước thải sau buồng phun sơn 1: COD vượt 3,14 lần, BOD5 vượt 5,09 lần, Coliform vượt 1060 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải

28

Công ty CP BV Pharma

ấp 2, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi

Nước thải sau HTXL: BOD5 vượt 1,3 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải

29

Nhà máy Sản xuất VLXD Việt Nhật

4/6D ấp 4, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn

Nước thải tại bể lắng: COD vượt 2,11 lần, BOD5 vượt 5,38 lần, TSS vượt 35,32 lần  so với QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải

30

Công ty liên doanh may Vigawell

2 Trường Chinh, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú

Nước thải tại hố ga cuối: COD vượt 1,4 lần, BOD5 vượt 2,2 lần, NH4+ vượt 8,5 lần so với 40:2011/BTNMT (cột B)

 12/2014

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải.

31

Công ty TNHH MTV dệt Sài Gòn

40 Lũy Bán Bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú

Khí thải lò hơi: CO vượt 7,4 lần so với QCVN 19:2009/BTNMT (cột A)

12/2014

 

Cải tạo hệ thống xử lý khí thải. 

32

Công ty TNHH TM DV XK Quốc tế Mỹ Việt

Km9 đường Song Hành, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức

Khí thải lò hơi cụ thể: CO vượt 1,1 lần so với QCVN 19:2009/BTNMT (cột B)

12/2014

 

Cải tạo hệ thống xử lý khí thải.  

33

Công ty TNHH Vĩnh Thái

71/2 Xuân Hiệp, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức

Nước thải hố ga cuối: COD vượt 12,9 lần; BOD5 vượt 28,9 lần; TSS vượt 3,24 lần; màu vượt 20 lần so với QCVN 12:2008/BTNMT, cột B

12/2014

 

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải.  

34

Công ty May mặc xuất khẩu Pao Yuan (Việt Nam)

1/108, Quốc Lộ 13, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức

Nước thải hố ga cuối: COD vượt 1,95 lần,  BOD5 vượt 3,38 lần, Amoni vượt 11,93 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT, cột B

12/2014

 

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải.  

35

Công ty CP May Sài Gòn 3

40/32 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức

Khí thải: CO vượt 1,05 lần so với QCVN 19:2009/BTNMT, cột A

12/2014

 

Cải tạo hệ thống xử lý khí thải.  

36

Nhà máy chế tạo thiết bị đồng bộ – Công ty CP cơ khí & xây lắp công nghiệp

đường Đào Trinh Nhất, phường Linh Tây, quận Thủ Đức

Nước thải hố ga cuối: BOD5 vượt 14,85 lần; TSS vượt 10,42 lần; Dầu mỡ động thực vật vượt 1,96 lần so với QCVN14:2008/BTNMT, cột B

12/2014

 

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải.  

37

Công ty TNHH dệt may Thái Dương VN

8 đường 15, phường Linh Trung, quận Thủ Đức

- Nước thải tại hố ga cuối: giá trị BOD5 vượt 1,5 lần; giá trị N-NH4+ vượt 6,9 lần QCVN 40:2011/BTNMT, cột B
– Khí thải lò hơi: giá trị CO vượt 3,3 lần so với QCVN 19:2009/BTNMT, cột B

12/2014

 

- Xây dựng hệ thống xử lý nước thải.  

- Cải tạo hệ thống xử lý khí thải.  

38

Công ty TNHH SX-DV-TM Vạn Thành

195 Hoàng Diệu, phường Linh Trung, quận Thủ Đức

Nước thải tại hố ga cuối: giá trị BOD5 vượt 1,6 lần; giá trị N-NH4+ vượt 3,7 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT, cột B

12/2014

 

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải.   

39

Công ty CP SX TM DV XNK Indira Gandhi

2 Xa lộ Trường Sơn, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức

Nước thải sau nhà ăn: BOD5 vượt 26,8 lần; giá trị COD vượt 15,9 lần; giá trị SS vượt 5,4 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT, cột B

12/2014

 

 

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải.   

40

Chi nhánh Công ty TNHH Nhựa Tân Đại Việt

121 Quốc lộ 1K, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức

Nước thải sau hệ thống xử lý:  Amoni = 34,35 mg/l, vượt 3,18 lần so với QCVN 40:2011/BTNMT, cột B với hệ số Kq=0,9; Kf=1,2

12/2014

 

Cải tạo hệ thống xử lý nước thải.  

41

Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức

64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, quận Thủ Đức

Nước thải sau hệ thống xử lý: Amoni = 22,96 mg/l, vượt 2,3 lần so với QCVN 28:2010, cột B với hệ số K=1,

12/2014

 

 Cải tạo hệ thống xử lý nước thải.  

(Theo Tuổi Trẻ)

Bài viết, video, hình ảnh đóng góp cho chuyên mục vui lòng gửi về banbientap@nguyensinhhung.net

Share on Link Hay! Share on Facebook! Tweet This!